1. Định nghĩa và phân loại toán tử
2+3*5;//ta không sử dụng add(2,(mult(3,5)) (!)2. Các toán tử trong C++
int j = 5;
int k = 5;
int i1, i2;
i1 = j++;
i2 = ++k;
i1 = 5, i2 = 6, j = 6, k = 6;|
a
|
b
|
a&&b
|
a||b
|
!a
|
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0
|
|
1
|
0
|
0
|
1
|
0
|
|
0
|
1
|
0
|
1
|
1
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
|
Toán tử
|
Ý nghĩa
|
|
>
|
Lớn hơn
|
|
>=
|
Lớn hơn hoặc bằng
|
|
<
|
Nhỏ hơn
|
|
<=
|
Nhỏ hơn hoặc bằng
|
|
==
|
Bằng
|
|
!=
|
Khác (không bằng)
|
|
Toán tử
|
Kí hiệu
|
Cách viết
|
Mô tả
|
|
Dịch trái
|
<<
|
x<<y
|
Các bit trong x dịch trái y bit
|
|
Dịch phải
|
>>
|
x>>y
|
Các bit trong x dịch phải y bit
|
|
NOT (bù)
|
~
|
~x
|
Lấy phần bù của các bit trong x
|
|
AND (hội)
|
&
|
x&y
|
Từng bit trong x AND với từng bit trong y
|
|
OR (tuyển không loại trừ)
|
|
|
x | y
|
Từng bit trong x OR với từng bit trong y
|
|
XOR (tuyển có loại trừ)
|
^
|
x^y
|
Từng bit trong x XOR với rừng bit trong y
|
|
a
|
b
|
a & b
|
a | b
|
a ^ b
|
~a
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1
|
|
0
|
1
|
0
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
0
|
0
|
1
|
1
|
0
|
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0
|
0
|









